Nghĩa tiếng Việt
- Tính hào nhoáng, tính ngông nghênh.danh từ
- Sự hư hỏng, sự phóng đãng; sự đáng khinh.danh từ
- Sự hèn hạ, đê tiện; tính tầm thường.danh từ
Ví dụ
-
The old came had a raffishness that some people liked.
-
His raffishness worried his careful parents.
-
The man's raffishness made him seem untrustworthy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép