Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của raftđộng từ
Ví dụ
-
The group rafted down the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈɑːftɪd/
The group rafted down the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép