Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của raft.động từ
- Sự kết bè; sự thả bè.danh từ
- Sự đẻ trứng nổi (cá).danh từ
Ví dụ
-
They are rafting down the river today.
-
Rafting is popular on warm weekends.
-
The fish were rafting near the surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép