TanroDictionary Sổ từ

rafting

/ˈrɑːftɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của raft.động từ
  2. Sự kết bè; sự thả bè.danh từ
  3. Sự đẻ trứng nổi (cá).danh từ

Ví dụ

  1. They are rafting down the river today.

  2. Rafting is popular on warm weekends.

  3. The fish were rafting near the surface.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép