Nghĩa tiếng Việt
- Người lái bè; người lái mảng.danh từ
- Người đóng bè; người đóng mảng.danh từ
Ví dụ
-
The raftsman guided the raft downstream.
-
The raftsman built a new raft today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép