TanroDictionary Sổ từ

raftsman

/ˈræftsmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lái bè; người lái mảng.danh từ
  2. Người đóng bè; người đóng mảng.danh từ

Ví dụ

  1. The raftsman guided the raft downstream.

  2. The raftsman built a new raft today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép