TanroDictionary Sổ từ

ragamuffin

/ˈræɡəmʌfɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ sống đầu đường xó chợ, đứa bé đầu đường xó chợ.danh từ
  2. Người ăn mặc rách rưới nhếch nhác.danh từ

Ví dụ

  1. The ragamuffin ran through the muddy alley.

  2. The ragamuffin wore torn shoes and a coat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép