TanroDictionary Sổ từ

rages

/rˈeɪdʒɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rageđộng từ

Ví dụ

  1. The fire rages in the dry forest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép