TanroDictionary Sổ từ

raggedly

/ˈræɡədli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rách xơ xác, rách tả tơi; rách rưới (quần áo ); ăn mặc quần áo rách rưới, tả tơi (về người).D
  2. Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc... ); gồ ghề, lởm chởm (đường... ).D
  3. Tả tơi; rời rạc, không đều.D

Ví dụ

  1. She spoke raggedly during the meeting.

  2. They worked raggedly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép