Nghĩa tiếng Việt
- Rách xơ xác, rách tả tơi; rách rưới (quần áo ); ăn mặc quần áo rách rưới, tả tơi (về người).D
- Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc... ); gồ ghề, lởm chởm (đường... ).D
- Tả tơi; rời rạc, không đều.D
Ví dụ
-
She spoke raggedly during the meeting.
-
They worked raggedly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép