Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng tả tơi (của quần áo); tình cảnh rách rưới (của một người).danh từ
- Tình trạng bù xù (lông, tóc... ); tình trạng lởm chởm (đá... ).danh từ
- Tính chất rời rạc (của một tác phẩm, một buổi hoà nhạc... ).danh từ
Ví dụ
-
The child's raggedness showed after the long hike.
-
The dog's raggedness showed in its fur.
-
The concert's raggedness made it hard to follow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép