Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của raidđộng từ
Ví dụ
-
He raids the fridge after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈeɪdz/
He raids the fridge after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép