Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của railđộng từ
Ví dụ
-
He railed against the long delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈeɪld/
He railed against the long delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép