Nghĩa tiếng Việt
- Người chế nhạo, người mắng nhiếc.danh từ
Ví dụ
-
The railer laughed at every mistake he saw.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪlɜː/
The railer laughed at every mistake he saw.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép