TanroDictionary Sổ từ

railer

/ˈreɪlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chế nhạo, người mắng nhiếc.danh từ

Ví dụ

  1. The railer laughed at every mistake he saw.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép