Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của railđộng từ
- Hàng rào chắn song (sắt hoặc gỗ).danh từ
- Tay vịn thang gác; bao lơn.danh từ
- Sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả.danh từ
- Lời chửi rủa, lời xỉ vả.danh từ
- phân từ hiện tại của railđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was railing at the slow service.
-
Hold the railing when you go downstairs.
-
The child leaned on the railing.
-
His railing upset the whole class.
-
I heard his railing from the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép