Nghĩa tiếng Việt
- Nhân viên đường sắt.danh từ
- Chủ công ty đường sắt.danh từ
Ví dụ
-
The railroader checked the tracks before dawn.
-
The railroader owned several busy stations.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép