TanroDictionary Sổ từ

railroading

/ˈreɪlˌroʊdin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của railroad.động từ
  2. Việc kinh doanh ngành đường sắt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Railroading takes skill, timing, and patience.

  2. He studied railroading in school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép