Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của railroad.động từ
- Việc kinh doanh ngành đường sắt.danh từ
Tiếng Nhật
- 強行採決きょうこうさいけつsự cưỡng ép thông qua (dự luật)
Ví dụ
-
Railroading takes skill, timing, and patience.
-
He studied railroading in school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép