Nghĩa tiếng Việt
- Áo mưa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I wore my raincoat in the heavy rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪnkəʊt/
I wore my raincoat in the heavy rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép