TanroDictionary Sổ từ

rained

/reɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của rainđộng từ

Ví dụ

  1. It rained all afternoon in the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép