Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rain.động từ
Ví dụ
-
It was raining when we left home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪnɪŋ/
It was raining when we left home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép