Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của raiseđộng từ
- Nổi, đắp nổi.tính từ
- Nở bằng men (bột... ).tính từ
Ví dụ
-
She raised her hand during the meeting.
-
The gate had a raised pattern on it.
-
We bought raised bread from the bakery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép