Nghĩa tiếng Việt
- Người chăn nuôi, người trồng trọt.danh từ
Ví dụ
-
The cattle raiser moved his herd to the field.
-
a raiser of cattle
một người nuôi súc vật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép