TanroDictionary Sổ từ

raises

/rˈeɪzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của raiseđộng từ

Ví dụ

  1. She raises her hand before speaking in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép