Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của raiseđộng từ
Ví dụ
-
She raises her hand before speaking in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈeɪzɪz/
She raises her hand before speaking in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép