TanroDictionary Sổ từ

rajah

/ˈrɑːdʒə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vương công, tiểu vương (tước hiệu của vua, hoàng tử ở Ân độ).danh từ

Ví dụ

  1. She saw the rajah yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép