TanroDictionary Sổ từ

rake off

/rˈeɪk ˈɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lừa tiền ai đó bằng cách tính giá quá cao.động từ

Ví dụ

  1. They rake tourists off all the time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép