TanroDictionary Sổ từ

rake up

/rˈeɪk ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gợi lại sự chú ý vào việc gì đó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The press have raked up some scandals from her past.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép