Nghĩa tiếng Việt
- Gợi lại sự chú ý vào việc gì đó.động từ
Tiếng Nhật
- 掘り返すほりかえすđào lên, xới lên
Ví dụ
-
The press have raked up some scandals from her past.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈeɪk ˈʌp/
The press have raked up some scandals from her past.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép