Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) tiền hoa hồngdanh từ
- tiền chia lãi ((thường) (nghĩa xấu)).danh từ
Ví dụ
-
He wanted a rake-off from every sale.
-
They shared a small rake-off from the deal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép