Nghĩa tiếng Việt
- Đùa bỡn; trêu chọc.D
Ví dụ
-
The older boy was rallyingli teasing his brother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈræliɪŋli/
The older boy was rallyingli teasing his brother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép