TanroDictionary Sổ từ

ramble on

/rˈambəl ˈɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói dông dài không đi vào trọng tâm.động từ

Ví dụ

  1. Quit rambling on- I’m tired of listening to you.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép