Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi lang thang, sự đi ngao du.danh từ
- Sự nói huyên thiên, sự nói dông dài; sự nói không có mạch lạc, sự viết không có mạch lạc.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ramble.động từ
- Lang thang, ngao du.tính từ
- Dông dài; không có mạch lạc, rời rạc.tính từ
- Leo; bò (cây).tính từ
- Nhiều ngóc ngách, cái nhô ra, cái thụt vào, xây dựng bừa bãi (nhà cửa, phố xá... ).tính từ
Tiếng Nhật
- ぶらぶらlủng lẳng, đung đưa
- 取り留めのないとりとめのないlan man, rời rạc, mơ hồ
Ví dụ
-
Their rambling took them through the hills.
-
His rambling confused the whole class.
-
We are rambling through the quiet fields.
-
He lives in a rambling old house.
-
I do not like her rambling conversation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép