TanroDictionary Sổ từ

rambling

/ˈræmblɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi lang thang, sự đi ngao du.danh từ
  2. Sự nói huyên thiên, sự nói dông dài; sự nói không có mạch lạc, sự viết không có mạch lạc.danh từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ramble.động từ
  4. Lang thang, ngao du.tính từ
  5. Dông dài; không có mạch lạc, rời rạc.tính từ
  6. Leo; bò (cây).tính từ
  7. Nhiều ngóc ngách, cái nhô ra, cái thụt vào, xây dựng bừa bãi (nhà cửa, phố xá... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their rambling took them through the hills.

  2. His rambling confused the whole class.

  3. We are rambling through the quiet fields.

  4. He lives in a rambling old house.

  5. I do not like her rambling conversation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép