Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân nhánh, sự chia nhánh.danh từ
- Nhánh, chi nhánh.danh từ
- Hệ quả.danh từ
Tiếng Nhật
- 分岐ぶんきsự phân nhánh, rẽ nhánh
Ví dụ
-
One small mistake can have a big ramification.
-
The small branch is a ramification of the tree.
-
The delay had a serious ramification for us.
-
a ramification of a tree
một nhánh cây
-
the ramifications of a river
các nhánh sông
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép