TanroDictionary Sổ từ

ramming

/ˈræmmin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ram.động từ
  2. Sự đầm, sự nện chặt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Workers were ramming the posts into the ground.

  2. The ramming packed the soil tightly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép