Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ram.động từ
- Sự đầm, sự nện chặt.danh từ
Tiếng Nhật
- 激突げきとつsự đâm mạnh, va chạm mạnh
Ví dụ
-
Workers were ramming the posts into the ground.
-
The ramming packed the soil tightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép