Nghĩa tiếng Việt
- Sự giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ.danh từ
- Nổi xung, giận điên lên.động từ
Tiếng Nhật
- 荒らし回るあらしまわるtàn phá, quấy phá, cướp phá
Ví dụ
-
The angry crowd went on a wild rampage.
-
The child began to rampage in the store.
-
to be on the rampage
nổi xung, giận điên lên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép