Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rampage.động từ
Tiếng Nhật
- 暴走ぼうそうsự hành động liều lĩnh, chạy loạn, lái ẩu
Ví dụ
-
The crowd kept rampaging through the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép