TanroDictionary Sổ từ

rampancy

/ˈræmpəntsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hung hăng, sự hùng hổ, sự quá khích; cơn giận điên lên.danh từ
  2. Sự lan tràn (tệ hại xã hội... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rampancy of anger worried the teacher.

  2. There is rampancy of scams online.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép