Nghĩa tiếng Việt
- Sự hung hăng, sự hùng hổ, sự quá khích; cơn giận điên lên.danh từ
- Sự lan tràn (tệ hại xã hội... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 蔓延まんえんsự lan tràn, lây lan, hoành hành
Ví dụ
-
The rampancy of anger worried the teacher.
-
There is rampancy of scams online.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép