TanroDictionary Sổ từ

rampant

/ˈræmpənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồm đứng lên.tính từ
  2. Hung hăng, hùng hổ, không kiềm chế được, quá khích.tính từ
  3. Um tùm, rậm rạp.tính từ
  4. Lan tràn (tệ hại xã hội, bệnh... ).tính từ
  5. Thoai thoải, dốc thoai thoải.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lion rampant was carved into the stone.

  2. The rampant option was chosen.

  3. Rampant weeds grew quickly in the old garden.

  4. His voice stayed rampant all night.

  5. a lion rampant

    con sư tử chồm đứng lên (hình trên huy hiệu)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép