Nghĩa tiếng Việt
- Chồm đứng lên.tính từ
- Hung hăng, hùng hổ, không kiềm chế được, quá khích.tính từ
- Um tùm, rậm rạp.tính từ
- Lan tràn (tệ hại xã hội, bệnh... ).tính từ
- Thoai thoải, dốc thoai thoải.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The lion rampant was carved into the stone.
-
The rampant option was chosen.
-
Rampant weeds grew quickly in the old garden.
-
His voice stayed rampant all night.
-
a lion rampant
con sư tử chồm đứng lên (hình trên huy hiệu)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép