TanroDictionary Sổ từ

rampart

/ˈræmpɑːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành luỹ.danh từ
  2. Sự phòng vệ, sự phòng thủ, sự bảo vệ.danh từ
  3. Bảo vệ bằng thành luỹ.động từ
  4. Xây đắp thành luỹ (quanh nơi nào).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A high rampart protected the town.

  2. Their friendship was a rampart against fear.

  3. They rampart the garden with stone walls.

  4. They ramparts the camp with earth and rock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép