Nghĩa tiếng Việt
- Thành luỹ.danh từ
- Sự phòng vệ, sự phòng thủ, sự bảo vệ.danh từ
- Bảo vệ bằng thành luỹ.động từ
- Xây đắp thành luỹ (quanh nơi nào).động từ
Tiếng Nhật
- 城壁じょうへきtường thành
Ví dụ
-
A high rampart protected the town.
-
Their friendship was a rampart against fear.
-
They rampart the garden with stone walls.
-
They ramparts the camp with earth and rock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép