Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ranch.động từ
Ví dụ
-
He is ranching in a quiet valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑːntʃɪŋ/
He is ranching in a quiet valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép