TanroDictionary Sổ từ

rancho

/ˈrænˌtʃoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà tranh của người chăn nuôi.danh từ
  2. Nông trường chăn nuôi gia súc.danh từ

Ví dụ

  1. The rancher slept in a small rancho.

  2. They worked on a cattle rancho all summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép