Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tranh của người chăn nuôi.danh từ
- Nông trường chăn nuôi gia súc.danh từ
Ví dụ
-
The rancher slept in a small rancho.
-
They worked on a cattle rancho all summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép