Nghĩa tiếng Việt
- Bước ngẫu nhiên.danh từ
Ví dụ
-
She saw the random walk yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈwɔk/
She saw the random walk yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép