Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của randomize.động từ
Ví dụ
-
The ape is randomizing the questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrændəmɪzɪŋ/
The ape is randomizing the questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép