TanroDictionary Sổ từ

rang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Rang lạc.

  2. Rang ngô.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép