TanroDictionary Sổ từ

ranged

/rˈeɪndʒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của rangeđộng từ

Ví dụ

  1. The search team ranged far and wide.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép