TanroDictionary Sổ từ

ranger

/ˈreɪndʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay đi lang thang.danh từ
  2. Kiểm lâm viên, nhân viên lâm nghiệp, người bảo vệ rừng.danh từ
  3. Người gác công viên của nhà vua.danh từ
  4. Kỵ binh nhẹ.danh từ
  5. Biệt kích; biệt động đội, biệt động quân, đội biệt động.danh từ
  6. Nữ hướng đạo sinh lớn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ranger walked alone through the forest.

  2. The ranger watched for fire in the woods.

  3. A ranger guarded the old park trail.

  4. The ranger rode fast across the field.

  5. The ranger team moved quietly at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép