Nghĩa tiếng Việt
- Người hay đi lang thang.danh từ
- Kiểm lâm viên, nhân viên lâm nghiệp, người bảo vệ rừng.danh từ
- Người gác công viên của nhà vua.danh từ
- Kỵ binh nhẹ.danh từ
- Biệt kích; biệt động đội, biệt động quân, đội biệt động.danh từ
- Nữ hướng đạo sinh lớn.danh từ
Tiếng Nhật
- レンジャーkiểm lâm, biệt kích
Ví dụ
-
The ranger walked alone through the forest.
-
The ranger watched for fire in the woods.
-
A ranger guarded the old park trail.
-
The ranger rode fast across the field.
-
The ranger team moved quietly at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép