Nghĩa tiếng Việt
- Chiến sĩ, lính thường.danh từ
- Sĩ quan xuất thân từ chiến sĩ.danh từ
Ví dụ
-
The ranker trained hard every morning.
-
He rose from ranker to officer over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép