TanroDictionary Sổ từ

ranking

/ˈræŋkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của rankđộng từ
  2. Là người có cấp bậc hay thâm niên chỉ dưới chủ tịch.tính từ
  3. phân từ hiện tại của rankđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This school is ranking high again.

  2. She is a ranking member of the club.

  3. Ranking committee member

    thành viên cao cấp thứ hai của uỷ ban (sau chủ tịch).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép