Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của rankđộng từ
- Là người có cấp bậc hay thâm niên chỉ dưới chủ tịch.tính từ
- phân từ hiện tại của rankđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This school is ranking high again.
-
She is a ranking member of the club.
-
Ranking committee member
thành viên cao cấp thứ hai của uỷ ban (sau chủ tịch).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép