TanroDictionary Sổ từ

rankle

/ˈræŋkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viêm, sưng tấy (vết thương, mụn ghẻ... ).động từ
  2. Giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm khổ sở.động từ

Ví dụ

  1. The cut can rankle if ignored.

  2. Her rude words still rankle with him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép