Nghĩa tiếng Việt
- Viêm, sưng tấy (vết thương, mụn ghẻ... ).động từ
- Giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm khổ sở.động từ
Ví dụ
-
The cut can rankle if ignored.
-
Her rude words still rankle with him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép