Nghĩa tiếng Việt
- Rậm rạp, sum sê.D
- Nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại (đất).D
- Có mùi hôi thối, có vị hôi thối; khó chịu.D
- Thô bỉ, tục tựu; ghê tởm.D
- Hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được.D
Ví dụ
-
He left rankly after lunch.
-
They worked rankly all day.
-
She spoke rankly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép