TanroDictionary Sổ từ

rankly

/ˈræŋkli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rậm rạp, sum sê.D
  2. Nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại (đất).D
  3. Có mùi hôi thối, có vị hôi thối; khó chịu.D
  4. Thô bỉ, tục tựu; ghê tởm.D
  5. Hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được.D

Ví dụ

  1. He left rankly after lunch.

  2. They worked rankly all day.

  3. She spoke rankly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép