Nghĩa tiếng Việt
- Lục soát, lục lọi.động từ
- Cướp phá.động từ
Tiếng Nhật
- 荒らし回るあらしまわるtàn phá, quấy phá, cướp phá
Ví dụ
-
They decided to ransack the old dusty attic.
-
Thieves ransack the empty house at night.
-
to ransack a drawer
lục soát ngăn kéo
-
to ransack one's brains
nặn óc, vắt óc suy nghĩ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép