Nghĩa tiếng Việt
- Bã cải dầu (dùng làm phân).danh từ
Ví dụ
-
He kept the rape-cake on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪpˈkeɪk/
He kept the rape-cake on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép