TanroDictionary Sổ từ

rape-cake

/ˈreɪpˈkeɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bã cải dầu (dùng làm phân).danh từ

Ví dụ

  1. He kept the rape-cake on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép