TanroDictionary Sổ từ

rapes

/rˈeɪps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rapeđộng từ
  2. Số nhiều của rapedanh từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của rapeđộng từ

Ví dụ

  1. She rapes the text with careless edits.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép