TanroDictionary Sổ từ

rapid-fire

/ˌræpədˈfɑɪr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắn liên thanh (về súng).tính từ
  2. Nói liến thoắng, nói rất nhanh (về câu hỏi ).tính từ

Ví dụ

  1. The rapid-fire engine roared loudly.

  2. She answered with rapid-fire questions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép