Nghĩa tiếng Việt
- Bắn liên thanh (về súng).tính từ
- Nói liến thoắng, nói rất nhanh (về câu hỏi ).tính từ
Ví dụ
-
The rapid-fire engine roared loudly.
-
She answered with rapid-fire questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép