Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhanh chóng, sự mau lẹ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rapiditi of the stream surprised us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rəˈpɪdəti/
The rapiditi of the stream surprised us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép